Những từ vựng thông dụng dùng khi phỏng vấn với công ty Nhật

Học ngay những từ vựng thông dụng trong phỏng vấn để có thể hiểu được các thông báo tuyển dụng và hiểu được nội dung các buổi trước-trong phỏng vấn xin việc làm nhé

18425025_1370148463050806_8631151621001735593_n

1. 経験(けいけん) : kinh nghiệm 2. 希望(きぼう): nguyện vọng 3. 勤務時間(きんむじかん) : thời gian làm việc 4. 面接(めんせつ) : phỏng vấn 5. 求人広告(きゅうじんこうこく): thông báo tuyển dụng 6. 募集(ぼしゅう): tuyển dụng 7. 写真付(しゃしんつ)き: ảnh kèm theo 8. 履歴書(りれきしょ): sơ yếu lí lịch 9. 身分(みぶん)証明書(しょうめいしょ): chứng minh thư 10. 担当(たんとう): phụ trách 11. 応募(おうぼ): ứng tuyển 12. 求人情報(きゅうじんじょうほう): thông tin tuyển dụng 13. 面接官(めんせつかん): nhà phỏng vấn 14. 性格(せいかく): tính cách 15. 祝日(しゅくじつ)(祭日(さいじつ)): ngày lễ 16. 頑張(がんば)ります: cố gắng 17. 紹介(しょうかい): giới thiệu

Nguồn: Dekiru Nihongo – できる日本語

SHARE